bú mớm

bú mớm

Người mẹ đang bú mớm đứa con nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động cho trẻ nhỏ sữa chăm sóc, nuôi nấng một cách tận tình, chu đáo: " mớm" miêu tả công việc chăm sóc toàn diện cho trẻ sơ sinh trẻ nhỏ, bao gồm việc cho sữa các hành động chăm nom, dỗ dành khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người mẹ tận tụy mớm đứa con mới sinh. (Người mẹ chăm chỉ cho con chăm sóc con một cách chu đáo.)
    • Công việc mớm trẻ sơ sinh đòi hỏi rất nhiều sự kiên nhẫn tình yêu thương. (Việc cho chăm nom trẻ sơ sinh cần lòng kiên trì yêu thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mớm con cái": hành động nuôi dưỡng, chăm sóc con từ lúc còn thơ .
    • Công ơn mớm con cái của cha mẹ thật to lớn. (Ơn nuôi dưỡng, chăm sóc con từ của cha mẹ thật lớn lao.)
Biến thể từ gần giống
  • Cho (động từ): hành động cho trẻ sữa mẹ hoặc sữa bình.
  • Chăm nom (động từ): trông coi, săn sóc.
  • Nuôi nấng (động từ): nuôi dưỡng cho lớn lên.
Từ đồng nghĩa
  • bẵm: (từ , ít dùng) cho bế ẵm, chăm sóc.
  • Nuôi dưỡng: cung cấp thức ăn chăm sóc để lớn lên.
  • Chăm sóc: săn sóc, trông nom.
Thành ngữ liên quan
  • Công ơn mớm: chỉ công lao sinh thành, nuôi dưỡng chăm sóc con cái từ thuở nhỏ của cha mẹ.
    • Con cái không bao giờ được quên công ơn mớm của cha mẹ. (Con cái phải luôn nhớ ơn cha mẹ đã sinh thành nuôi dưỡng mình.)

Proverbs and Idioms